LẬP DỰ TOÁN, CHI HOẠT ĐỘNG CÔNG TÁC ĐẢNG

Thứ Ba, ngày 29/8/2017 - 14:53 Đã xem: 1286764

 LẬP DỰ TOÁN, CHI HOẠT ĐỘNG CÔNG TÁC ĐẢNG

-----

          I- LẬP DỰ TOÁN

          1- Đối tượng:

        Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở lập dự toán chi hoạt động công tác đảng của tổ chức đảng các cấp theo Quyết định số 99-QĐ/W, ngày 30/5/2012 và Hướng dẫn số 21-HD/VPTW, ngày 04/3/2013.

          2- Nội dung lập dự toán:

          Hằng năm, căn cứ vào chế độ chi theo Quyết định số 99-QĐ/W, ngày 30/5/2012, cấp ủy đảng lập dự toán chi hoạt động công tác đảng của cấp mình gửi cơ quan, đơn vị dự toán cùng cấp để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổng hợp chung vào dự toán thu, chi của cơ quan, đơn vị mình. (mẫu DT 01-TCĐ)

        II- CHI HOẠT ĐỘNG (các mục chi dưới đây phải có đầy đủ phiếu thu, phiếu chi, hóa đơn, chứng hợp lệ theo qui định hiện hành).

          1- Chi mua báo, tạp chí của Đảng:

        Tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 11-CT/W, ngày 28/12/1996 của Bộ chính trị về mua và đọc báo, tạp chí của Đảng “Bảo đảm mỗi chi bộ, đảng bộ đều có Báo Nhân dân, Tạp chí Cộng sản và  báo đảng bộ địa phương” (Báo Tuyên Quang) và được cấp thêm 1 cuốn Thông tin nội bộ của Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ phát hành. Tổ chức cơ sở đảng phải có trách nhiệm mua và cấp Báo Nhân dân, Tạp chí Cộng sản cho các chi bộ trực thuộc.

           2- Chi tổ chức Đại hội Đảng:

           3- Chi khen thưởng hoạt động công tác Đảng:

          Chi khen thưởng đối với tổ chức đảng và đảng viên kèm theo các hình thức khen thưởng theo Hướng dẫn số 56-HD/VPTW ngày 27/10/2015 và Hướng dẫn số 21-HD/VPTW, ngày 04/3/2013 của Văn phòng Trung ương Đảng.

          4- Chi hỗ trợ: (chi hỗ trợ kinh phí đối với cá nhân, tổ chức đảng phải có quyết định của cấp ủy).

          5- Chi phụ cấp trách nhiệm cấp ủy:

          - Đối với cấp ủy chi, đảng bộ cơ sở được hưởng phụ cấp hệ số 0,3 mức lương tối thiểu. (tại Điều 2, Quy định số 169-QĐ/TW, ngày 24/6/2008 của Ban Bí thư Trung ương Đảng) .

          6- Chi hoạt động khác:

- Văn phòng phẩm.

- Thông tin, tuyên tuyền.

- Chi hội nghị (như hội nghị sơ kết, tổng kết, tuyên truyền NQ của Đảng…): Áp dụng mức chi theo Nghị quyết 43/2015/NQ-HĐND, ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh Tuyên Quang.

- Chi công tác phí cho cán bộ đi xác minh, thẩm định hồ sơ đảng viên: Áp dụng mức chi theo Nghị quyết 43/2015/NQ-HĐND, ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh Tuyên Quang.

- Chi công tác xây dựng Đảng như: chi đào tạo, bồi dưỡng công tác nghiệp vụ, chính trị, xây dựng đảng, chi học tập triển khai nghị quyết, chi tổ chức các lớp quần chúng tìm hiểu về đảng, kết nạp đảng viên, bồi dưỡng đảng viên mới, cấp ủy viên.

- Chi tiếp khách: Áp dụng mức chi theo Nghị quyết 43/2015/NQ-HĐND, ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh Tuyên Quang.

- Chi bồi dưỡng cho kế toán kiêm nhiệm trực tiếp công tác thu, chi đảng phí, tổng hợp và lập báo cáo quyết toán kinh phí chi hoạt động công tác đảng của tổ chức đảng các cấp (Theo Công văn số 828-CV/VPTW/nb, ngày 03/10/2011 của Văn phòng Trung ương Đảng).

- Sửa chữa, mua máy móc, thiết bị (như máy in, máy tính…).

- Chi đảng vụ khác: thăm hỏi, phúng viếng, xăng xe ô tô đi xác minh hồ sơ đảng viên…

III- NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC ĐẢNG GỒM:

- Đảng phí được trích giữ lại.

- Thu khác của tổ chức đảng: Thu về thanh lý tài sản, các khoản thu từ hỗ trợ, tài trợ của các đơn vị, tổ chức cá nhân cho hoạt động của tổ chức đảng.

- Ngân sách nhà nước cấp (chênh lệch giữa dự toán được phê duyệt và đảng phí được trích giữ lại, thu khác của tổ chức đảng).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THU, CHI, QUẢN LÝ  VÀ SỬ DỤNG ĐẢNG PHÍ

-----

 

 

 

 

          I- ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC ĐÓNG ĐẢNG PHÍ

        1- Đảng viên trong các cơ quan hành chính, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp đóng đảng phí hằng tháng bằng 1% tiền lương (tiền lương theo ngạch bậc, tiền lương tăng thêm theo quy định của cơ quan có thẩm quyền), các khoản phụ cấp tính đóng bảo hiểm xã hội, tiền công.

         2- Đảng viên hưởng lương bảo hiểm xã hội (như nghỉ ốm đau, thai sản, tai nạn…), đóng đảng phí hằng tháng bằng 0,5% mức tiền lương bảo hiểm xã hội.

          3- Khuyến khích đảng viên thuộc mọi đối tượng tự nguyện đóng đảng phí cao hơn mức quy định nhưng phải được chi ủy đồng ý.

          4- Đảng viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, nếu có đơn đề nghị miễn hoặc giảm mức đóng đảng phí, chi bộ xem xét, báo cáo lên cấp ủy cơ sở quyết định.

           (Theo công văn số 141-CV/VPTW/nb, ngày 17/3/2011 của Văn phòng Trung ương Đảng về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 342-QĐ/W ngày 28/12/2010 Quy định về chế độ đảng phí).

          II- TRÍCH NỘP, BÁO CÁO, LẬP DỰ TOÁN

          1- Trích, nộp đảng phí thu được

          a) Các chi bộ và đảng bộ bộ phận trực thuộc đảng bộ cơ sở được trích lại 30%, nộp lên cấp ủy cấp trên 70%.

          (Trích tại tiết a, khoản 1.1, điểm 1, mục II Công văn số 141-CV/VPTW/nb, ngày 17/3/2011 của Văn phòng Trung ương Đảng).

         b) Đảng bộ, chi bộ cơ sở trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp; tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; đơn vị lực lượng vũ trang; các doanh nghiệp; các tổ chức kinh tế được trích để lại 70%, nộp 30% lên cấp ủy cấp trên.

     (Trích tại tiết c, khoản 1.1, điểm 1, mục II Công văn số 141-CV/VPTW/nb, ngày 17/3/2011 của Văn phòng Trung ương Đảng).

          2- Các tổ chức cơ sở đảng thực hiện mở sổ sách theo dõi, báo cáo đảng phí và báo cáo thu, chi tài chính (Ban hành kèm theo Công văn số 141-CV/VPTW ngày 17/3/2011 của Văn phòng trung ương Đảng)

 

 

         a- Đối với chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở thực hiện:

 

          - Sổ thu, nộp đảng phí (Mẫu sổ S01/ĐP)  

         - Sổ quỹ tiền mặt thực hiện theo sổ quỹ tiền mặt của chế độ kế toán theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC, ngày 303/2006.

          - Báo cáo thu, nộp đảng phí (Mẫu báo cáo số B01/ĐP): Nộp báo cáo đảng phí lên đảng ủy cấp trên theo tháng.

          b- Đối với các chi, đảng bộ bộ cơ sở thực hiện:

- Sổ tổng hợp thu, nộp đảng phí (Mẫu số S02/ĐP)

          - Sổ thu, chi tài chính của tổ chức đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở (Mẫu số S01- TCĐ)

- Sổ quỹ tiền mặt thực hiện theo sổ quỹ tiền mặt của chế độ kế toán theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC, ngày 30/3/2006.

          - Báo cáo thu, nộp đảng phí (Mẫu Biểu số B01/ĐP): Các chi, đảng bộ cơ sở nộp và gửi báo cáo đảng phí về Văn phòng Đảng ủy khối chậm nhất vào ngày 25 của tháng cuối quí.

- Báo cáo thu, chi tài chính năm (Mẫu Biểu số BC01-TCĐ): Các chi, đảng bộ cơ sở gửi báo cáo về Văn phòng Đảng ủy khối chậm nhất vào ngày 15/01 năm sau.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                            Biểu số DT01-TCĐ

Đảng bộ: Khối các cơ quan tỉnh                                                                 ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

Chi bô, đảng bộ:………………..

 

DỰ TOÁN THU CHI TÀI CHÍNH

Năm……

(Dùng chung cho các tổ chức Đảng)

 

 

 

 

Phần I- Tình hình tổ chức đảng, tiền lương.

1- Tổng số đảng viên:…..

2- Số cấp ủy viên:………

3- Số chi bộ trực thuộc, đảng bộ bộ phận:………

4- Số chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở:………………

5- Tổng số CBNV trong các doanh nghiệp, đơn vị SN khu vực NN:………

6- Tổng quỹ tiền lương trong các doanh nghiệp, đơn vị SN khu vực NN:…

Phần II- Dự toán thu, chi.

Đơn vị tính: Đồng

TT

Chỉ tiêu

Mã số

Năm nay

Dự toán

Được duyệt

A

B

C

1

2

I

Thu nội bộ = (02+03)

01

 

 

 

 

 

 

1

Thu đảng phí được trích lại

02

 

 

2

Thu khác

03

 

 

II

Tổng chi = (05+06+07+08+09+10)

04

 

 

 

 

 

 

1

Chi mua báo, tạp chí

05

 

 

2

Chi tổ chức đại hội

06

 

 

3

Chi khen thưởng

07

 

 

4

Chi hỗ trợ

08

 

 

5

Chi phụ cấp cấp ủy

09

 

 

6

Chi khác

10

 

 

III

Kinh phí được cấp chênh lệnh =(01-04)

11

 

 

 

 

 

 

Ngày…..tháng …..năm

Lập biểu                                                                        T/M Cấp ủy

  (Ký, ghi rõ họ tên)                                                                (Ký, ghi rõ họ tên,

                                                                                         đóng dấu cấp ủy)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số B01/ĐP

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM                         Ban hành kèm theo Công văn số 141-      CV/VPTW/nb của Văn phòng Trung ương Đảng

  Đơn vị báo cáo:………………..

  Đơn vị nhận: Đảng ủy khối CCQ tỉnh

 

BÁO CÁO THU, NỘP ĐẢNG PHÍ

Qúi I năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

 

 

 

Chỉ tiêu

 

 

 

Đơn vị tính

 

 

 

Mã số

Loại tổ chức Đảng

 

 

 

Cộng

Đảng bộ xã, phường, thị trấn

Đảng bộ doanh nghiệp

Đảng bộ khác

A

B

C

D

1

2

3

4

I

Tổng số đảng viên đến cuối kỳ báo cáo

Người

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đảng phí đã thu được từ chi bộ của cấp báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kỳ báo cáo: 1% thu của đảng viên (100% số tiền thu được)

Đồng

02

 

 

1.000.000

 

2

Từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo

Đồng

03

 

 

 

 

III

Đảng phí trích giữ lại ở các cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kỳ báo cáo 04=(05+06+07)

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

790.000

 

 

 

1.1

Chi bộ, đảng bộ bộ phận: (Lấy 100% x 30%)

 

05

 

 

300.000

 

1.2

Tổ chức cơ sở Đảng: Lấy (100% - 30%) x 70%

 

06

 

 

490.000

 

1.3

Cấp trên cơ sở

 

07

 

 

 

 

2

Từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo (09+10+11)

 

 

 

08

 

 

790.000

 

2.1.

Chi bộ, đảng bộ bộ phận

 

09

 

 

300.000

 

2.2

Tổ chức cơ sở Đảng

 

10

 

 

490.000

 

2.3

Cấp trên cơ sở

 

11

 

 

 

 

IV

Đảng phí nộp cấp của cấp báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kỳ báo cáo 12=(02-04)

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

210.000

 

 

 

2

Từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo13=(03-08)

 

13

 

 

210.000

 

V

Đảng phí còn nợ chưa nộp cấp trên kỳ báo cáo

 

 

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyên Quang , ngày 20 tháng 3 năm 2017

Lập biểu                                                                        T/M Cấp ủy

   (Ký, ghi rõ họ tên)                                                                 (Ký, ghi rõ họ tên,

                                                                                           đóng dấu cấp ủy)

 

 

 

 

 

* Lưu ý: Quí I số tiền ở mục 2 lũy kế trích lại = mục 1 kỳ báo cáo nhưng từ quí II trở đi mục 2 phải cộng dồn lũy kế số trích lại của từng quí; số liệu kỳ báo cáo (quí) và số liệu (năm) phải khớp nhau (số liền tổng thu - tổng trích = tổng nộp lên cấp trên).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                         Biểu số BC01-TCĐ

Đảng bộ: Khối các cơ quan tỉnh                                                                 ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

Chi bô, đảng bộ:………………..

 

BÁO CÁO THU CHI TÀI CHÍNH

Quý……Năm……

(Dùng chung cho các tổ chức Đảng)

 

 

 

 

Phần I- Tình hình tổ chức đảng, tiền lương

 

 

 

 

1- Tổng số đảng viên:…..

2- Số cấp ủy viên:………

3- Số chi bộ trực thuộc, đảng bộ bộ phận:………

4- Số chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở:………………

5- Tổng số CBNV trong các doanh nghiệp, đơn vị SN khu vực NN:………

6- Tổng quỹ tiền lương trong các doanh nghiệp, đơn vị SN khu vực NN:…

 

Phần II- Tình hình thực hiện thu, chi

 

 

 

 

Đơn vị tính: Đồng

TT

Chỉ tiêu

Mã số

Số tiền

Kỳ này

Lũy kế

A

B

C

1

2

I

Tổng thu = (02+03-04+05)

01

 

 

 

 

 

 

1

Kinh phí kỳ trước chuyển sang

02

 

 

2

Thu đảng phí được trích lại

03

 

 

3

Kinh phí được cấp

04

 

 

4

Thu khác

05

 

 

II

Tổng chi = (07+08+09+10+11+12)

06

 

 

 

 

 

 

1

Chi mua báo, tạp chí

07

 

 

2

Chi tổ chức đại hội

08

 

 

3

Chi khen thưởng

09

 

 

4

Chi hỗ trợ

10

 

 

5

Chi phụ cấp cấp ủy

11

 

 

6

Chi khác

12

 

 

III

Kinh phí còn chuyển kỳ sau =(01-06)

13

 

 

 

 

 

 

 

Lập biểu                                                                      T/M Cấp ủy

   (Ký, ghi rõ họ tên)                                                             (Ký, ghi rõ họ tên,

                                                                                 đóng dấu cấp ủy)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC TIN ĐÃ ĐĂNG

Tổng số: 42 | Trang: 1 trên tổng số 5 trang  
Xem tin theo ngày:   / /